
Nhông Xích 60 (ANSI 60 / 12A): Thông Số Kỹ Thuật, Bảng Tra Kích Thước & Báo Giá Gia Công
Nhông xích 60 (còn gọi là nhông sên 60) được chế tạo theo tiêu chuẩn ANSI B29.1 (Mỹ) tương thích với mã xích 60 và mã xích 12A có bước xích 19.05 mm. Dòng nhông xích 60 (60-1, 60-2) được sản xuất bằng thép C45 (S45C) tôi (trui) cao tần bề mặt răng luôn là giải pháp chịu tải vượt trội cho mọi hệ thống cơ khí công nghiệp.
Thông số kích thước cơ bản của chuẩn 60:
-
Bước xích (Pitch - P): 19.05 mm (3/4 inch).
-
Đường kính con lăn (Roller Diameter): 11.91 mm.
-
Bề rộng trong mắt xích (Inner Width): 12.7 mm.
-
Độ dày răng nhông (Tooth Width): 11.7 mm (cho nhông đơn).
Các loại nhông 60
Nhông xích 60A (Type A - Nhông đĩa phẳng):
Nhông xích 60A (nhông xích 60 loại A) là dạng nhông phẳng hoàn toàn không có moay-ơ (gù, cùi), có độ dày đồng nhất (khoảng 11.7 mm). được sản xuất theo tiêu chuẩn ANSI B29.1 (mã xích 60 / 12A).
Nhông 60A thường dùng hàn trực tiếp vào ống/trục hoặc kết nối bằng bắt ốc / mặt dải (Bolted / Flanged Hub) hoặc kết nối bằng Bushing / Ống lót côn (Taper Bushing & QD Bushing).
Thông số kỹ thuật nhông xích 60A (bỏ các thông số gù) giống hoàn toàn nhông 60B: bước xích 19.05 mm, bề dày răng 11.7 mm, đường kính con lăn 11.91 mm, đường kính đỉnh tham khảo bảng thông số kỹ thuật nhông 60B ở đây

Nhông xích không cùi (loại A)
Nhông xích 60B ( Type B -nhông xích có gù 1 bên)
Nhông 60 có phần mo-ay-ơ nhô ra ở một bên mặt nhông. Đây là loại phổ biến nhất vì dễ khoét lỗ trục, xẻ rãnh cavet (keyway) và siết ốc định vị (grub screw). Nhông xích 60B ăn khớp hoàn hảo với xích đơn chuẩn ANSI 60 (hoặc ISO/BS 12A).
Nhông xích 60B thường chế tạo từ thép C45 /S45C (Carbon steel). Phần răng của nhông được tôi cao tần (induction hardened) để chống mài mòn, tăng độ bền cơ học.

Nhông xích cùi một bên (loại B)
Nhông xích 60C (Type C -nhông xích có gù 2 bên)
Nhông xích 60C (gù 2 bên) là hàng chuyên dụng, chủ yếu được đặt gia công riêng hoặc sản xuất cho các ứng dụng đặc thù.
Hai gù thường được thiết kế nhô đều sang 2 bên giúp nhông 60C có mặt phẳng dĩa răng nằm chính giữa. khi đó truyền tải lực căng xích tác dụng lên dĩa răng sẽ truyền đều qua tâm. Vì vậy nhông xích 60C thường được dùng ép bạc đạn tối ưu hàng đầu khi thiết kế nhông tăng đơ, nhông chuyển hướng hoặc nhông quay lồng tự do (idler/tensioner sprocket) nhờ tính đối xứng cơ học vượt trội

Nhông xích 60 đôi, 3 dãy, 4 dãy (Loại dùng cho xích đôi, xích 3 dãy, 4 dãy): 60B2, 60B3, 60B4

Thông số thiết kế nhông xích 60-2, 60-3, 60-4:
-
Các dãy răng nối liền kề nhau có khoảng cách tâm (C) cố định giữa các dãy tuân theo tiêu chuẩn ANSI B29.1: 22.8 mm
-
Bề dày răng (t): 11.3 mm (60-2 và 60-3); 10.6 mm (60-4)
-
Bề dày tổng các dãy răng: 60-2 (M2): 34.1 mm (-0.3); 60-3 (M3): 56.9 mm (-0.3); 60-4 (M4): 79 mm (-0.3)

Nhông 60 đôi dùng cho xích đơn 60-1 (Double Single - DS): Nhông 60DS
Nhông 60DS là loại nhông có hai dãy răng như nhông xích đôi 60 nhưng khoảng cách giữa 2 dãy rộng hơn cho phép 2 sợi xích đơn chạy độc lập.
-
Khoảng cách giữa 2 dãy không cố định, nhưng trong thiết kế phải lớn hơn 17 mm.
-
Bề dày răng (T): 11.7 (-0.3 mm)
-
Khoảng cách tâm giữa 2 dãy (C) lớn hơn 28.4 mm

Bảng thông số kỹ thuật nhông xích 60B
-
Đường kính đỉnh răng (OD)
-
Đường kính vòng chia (Dp)
-
Đường kính đáy răng (DB)
-
Bề dày răng (B): 11.7 mm
-
Tổng dày nhông xích (BL)
-
Đường kính gù (BD)
-
Đường kính lỗ cốt (d)
-
Đơn vị tính: mm

Thông số xích 60 tương ứng nhông xích 60
·Bước xích: : (P) 19.05 mm
·Bề rộng con lăn : (W) 12.7 mm
·Đường kính con lăn: (Dr) 11.91 mm
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) HỆ ANSI
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) HỆ ISO
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) BƯỚC ĐÔI
Bước xích 63.5mm
Bước xích 76.2mm
Bước xích 101.6mm
Bước xích 63.5mm
Bước xích 76.2mm
Bước xích 101.6mm
_edited.jpg)

