
Nhông Xích 50 (Bước Xích 15.875 mm) - Đĩa Xích Chuẩn ANSI
Nhông xích 50 là bánh răng xích (sprocket) được thiết kế để ăn khớp hoàn toàn với chuỗi xích (sên) chuẩn ANSI 50 (hoặc chuẩn ISO/BS 10A).
Thông số kích thước cơ bản của chuẩn 50:
-
Bước xích (Pitch - P): 15.875 mm (5/8 inch).
-
Đường kính con lăn (Roller Diameter): 10.16 mm.
-
Bề rộng ruột xích (Inner Width): 9.525 mm.
-
Độ dày răng nhông (Tooth Width): 8.7 mm (cho nhông đơn).
Các loại nhông 50
Nhông xích 50A (Type A - Nhông đĩa phẳng):
Nhông 50A không có phần mo-ay-ơ (gù, cùi) nhô ra, dạng đĩa tròn dẹt, còn có tên gọi thị thường: nhông dĩa 50, nhông miếng 50. Nhông 50A thường dùng hàn trực tiếp vào ống/trục hoặc kết nối bằng bắt ốc / mặt dải (Bolted / Flanged Hub) hoặc kết nối bằng Bushing / Ống lót côn (Taper Bushing & QD Bushing)
Thông số kỹ thuật nhông xích 50A (bỏ các thông số gù) giống hoàn toàn nhông 50B: bước xích 15.875 mm, bề dày răng 8.7 mm, đường kính con lăn 10.16 mm, đường kính đỉnh tham khảo bảng thông số kỹ thuật nhông 50B ở đây

Nhông xích không cùi (loại A)
Nhông xích 50B ( Type B -nhông xích có gù 1 bên)
Nhông 50 có phần mo-ay-ơ nhô ra ở một bên mặt nhông. Đây là loại phổ biến nhất vì dễ khoét lỗ trục, xẻ rãnh cavet (keyway) và siết ốc định vị (grub screw). Nhông xích 50B ăn khớp hoàn hảo với xích đơn chuẩn ANSI 50 (hoặc ISO/BS 10A).
Nhông xích 50B thường chế tạo từ thép C45 (Carbon steel). Phần răng của nhông được tôi cao tần (induction hardened) để chống mài mòn, tăng độ bền cơ học.

Nhông xích cùi một bên (loại B)
Nhông xích 50C (Type C -nhông xích có gù 2 bên)
Nhông xích 50C (gù 2 bên) là hàng chuyên dụng, chủ yếu được đặt gia công riêng hoặc sản xuất cho các ứng dụng đặc thù.
Hai gù thường được thiết kế nhô đều sang 2 bên giúp nhông 50C có mặt phẳng dĩa răng nằm chính giữa. khi đó truyền tải lực căng xích tác dụng lên dĩa răng sẽ truyền đều qua tâm. Vì vậy nhông xích 50C thường được dùng ép bạc đạn tối ưu hàng đầu khi thiết kế nhông tăng đơ, nhông chuyển hướng hoặc nhông quay lồng tự do (idler/tensioner sprocket) nhờ tính đối xứng cơ học vượt trội

Nhông xích 50 đôi, 3 dãy, 4 dãy (Loại dùng cho xích đôi, xích 3 dãy, 4 dãy): 50B2, 50B3, 50B4

Thông số thiết kế nhông xích 50-2, 50-3, 50-4:
-
Các dãy răng nối liền kề nhau có khoảng cách tâm (C) cố định giữa các dãy tuân theo tiêu chuẩn ANSI B29.1: 18.1 mm
-
Bề dày răng (t): 8.4 mm (50-2 và 50-3); 7.9 mm (50-4)
-
Bề dày tổng các dãy răng: 50-2 (M2): 26.5mm (-0.25); 50-3 (M3): 44.6mm (-0.25); 50-4 (M4): 62.2.7mm (-0.25)

Nhông 50 đôi dùng cho xích đơn 50-1 (Double Single - DS): Nhông 50DS
Nhông 50DS là loại nhông có hai dãy răng như nhông xích đôi 50 nhưng khoảng cách giữa 2 dãy rộng hơn cho phép 2 sợi xích đơn chạy độc lập.
-
Khoảng cách giữa 2 dãy không cố định, nhưng trong thiết kế phải lớn hơn 13.6 mm.
-
Bề dày răng (T): 8.7 (-0.25 mm)
-
Khoảng cách tâm giữa 2 dãy (C) lớn hơn 22.05 mm

Bảng thông số kỹ thuật nhông xích 50B
-
Đường kính đỉnh răng (OD)
-
Đường kính vòng chia (Dp)
-
Đường kính đáy răng (DB)
-
Bề dày răng (B): 8.7 mm
-
Tổng dày nhông xích (BL)
-
Đường kính gù (BD)
-
Đường kính lỗ cốt (d)
-
Đơn vị tính: mm

NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) HỆ ANSI
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) HỆ ISO
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) BƯỚC ĐÔI
Bước xích 63.5mm
Bước xích 76.2mm
Bước xích 101.6mm
Bước xích 63.5mm
Bước xích 76.2mm
Bước xích 101.6mm
Thông số xích 50 tương ứng nhông xích 50
·Bước xích: : (P) 15.875 mm
·Bề rộng con lăn : (W) 9.53 mm
·Đường kính con lăn: (Dr) 10.16 mm
_edited.jpg)

