
Nhông Xích 40 (Bước Xích 12.7 mm) - Đĩa Xích Chuẩn ANSI
Nhông xích 40 (hay đĩa xích 40, nhông sên 40) là dòng linh kiện truyền động tiêu chuẩn theo hệ ANSI 40, được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong các hệ thống truyền động công nghiệp nhẹ và trung bình.
Thông số kích thước tiêu chuẩn của nhông xích 40:
-
Bước xích (P): 12.7 mm (tương đương 1/2 inch).
-
Bề dày răng ): Khoảng 7.2 mm (đối với nhông xích đơn)
-
Đường kính con lăn xích: 7.95 mm.
Các loại nhông 40 phổ biến:
Nhông xích đơn 40A (nhông dĩa phẳng - không gù)
Nhông xích đơn 40A có hai mặt nhông hoàn toàn phẳng, độ dày đồng nhất (khoảng 7.2mm). Vì vậy nhông có bề ngang cực kỳ mỏng gọn, phù hợp cho các vị trí lắp đặt hẹp về chiều dọc trục. Ngoài ra, nhông 40A dễ hàn trực tiếp vào các ống thép, cặn trục, mặt phẳng ổ đỡ, hoặc ghép thêm cùi bích riêng (hub) theo thiết kế tùy chỉnh.
Thông số kỹ thuật nhông xích 40A (bỏ các thông số gù) giống hoàn toàn nhông 40B: bước xích 12.7mm, bề dày răng 7.2mm, đường kính con lăn 7.95mm, đường kính đỉnh, (tham khảo bảng thông số kỹ thuật nhông 40B ở đây)

Nhông xích không cùi (loại A)
Nhông xích đơn 40B (nhông xích có gù 1 bên)
Nhông xích 40B là loại nhông truyền động tiêu chuẩn sử dụng cho xích đơn 40 (bước xích P = 12.7mm hay 1/2 inch). Phần gù nhô ra một bên tạo chiều dài chịu lực tốt hơn cho lỗ trục, cho phép gia công rãnh then (keyway) và ốc cấy (setscrew) vững chắc. Nhông xích 40B ăn khớp hoàn hảo với xích đơn chuẩn ANSI 40 (hoặc ISO/BS 08A-1).
Nhông xích 40B thường chế tạo từ thép C45 (Carbon steel). Phần răng của nhông được tôi cao tần (induction hardened) để chống mài mòn, tăng độ bền cơ học.
Nhông 40B gù 1 bên được dùng phổ biến trong các hệ thống truyền động và băng tải tải trọng nhỏ đến trung bình

Nhông xích cùi một bên (loại B)
Nhông xích 40C (nhông xích có gù 2 bên)
Nhông xích 40C (gù 2 bên) là hàng chuyên dụng, chủ yếu được đặt gia công riêng hoặc sản xuất cho các ứng dụng đặc thù.
Hai gù thường được thiết kế nhô đều sang 2 bên giúp nhông 40C có mặt phẳng dĩa răng nằm chính giữa. khi đó truyền tải lực căng xích tác dụng lên dĩa răng sẽ truyền đều qua tâm. Vì vậy nhông xích 40C thường được dùng ép bạc đạn tối ưu hàng đầu khi thiết kế nhông tăng đơ, nhông chuyển hướng hoặc nhông quay lồng tự do (idler/tensioner sprocket) nhờ tính đối xứng cơ học vượt trội

Nhông xích gù 2 bên loại C)
Nhông xích 40 đôi, 3 dãy, 4 dãy (Loại dùng cho xích đôi, xích 3 dãy, 4 dãy): 40B2, 40B3, 40B4

Thông số thiết kế nhông xích 40-2, 40-3, 40-4:
-
Các dãy răng nối liền kề nhau có khoảng cách tâm (C) cố định giữa các dãy tuân theo tiêu chuẩn ANSI B29.1: 14.4 mm
-
Bề dày răng (t): 7.0 mm (40-2 và 40-3); 6.5 mm (40-4)
-
Bề dày tổng các dãy răng: 40-2 (M2): 21.4mm (-0.25); 40-3 (M3): 35.8mm (-0.25); 40-4 (M4): 49.7mm (-0.25)

Nhông 40 kép dùng cho xích đơn 40-1 (Double Single - DS): Nhông 40DS
Nhông 40DS là loại nhông có hai dãy răng như nhông xích đôi 40 nhưng khoảng cách giữa 2 dãy rộng hơn cho phép 2 sợi xích đơn chạy độc lập.
-
Khoảng cách giữa 2 dãy không cố định, nhưng trong thiết kế phải lớn hơn 10mm.
-
Bề dày răng (T): 7.2mm
-
Khoảng cách tâm giữa 2 dãy (C) lớn hơn 17.2mm
Ứng dụng thực tế nhông 40DS
-
Băng tải con lăn & Băng tải thanh gạt: Kéo hai dãy xích đơn song song hai bên mép băng tải để di chuyển hàng hóa khối lượng lớn.
-
Truyền động phân nhánh: Lấy mô-men xoắn từ một trục động cơ chính để dẫn động đồng thời hai trục bị động đặt ở hai vị trí khác nhau.
-
Hệ thống nâng hạ / Cửa van: Kéo hai dây xích nâng song song cân bằng tải ở hai mép cổng hoặc thiết bị nâng.


Bảng thông số kỹ thuật nhông xích 40B

Thông số xích 40 tương ứng nhông xích 40
·Bước xích: : (P) 12.7 mm
·Bề rộng con lăn : (W) 7.95 mm
·Đường kính con lăn: (Dr) 7.92 mm
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) HỆ ANSI
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) HỆ ISO
NHÔNG XÍCH (ĐĨA XÍCH) BƯỚC ĐÔI
Bước xích 63.5mm
Bước xích 76.2mm
Bước xích 101.6mm
Bước xích 63.5mm
Bước xích 76.2mm
Bước xích 101.6mm
_edited.jpg)

